bán kính

Học thuật
Thân thiện
bán kính

Một học sinh dùng thước kẻ để đo bán kính của hình tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm bất kỳ trên đường tròn hoặc mặt cầu: "Bán kính" một khái niệm hình học cơ bản, biểu thị nửa độ dài của đường kính.
    • Khoảng cách từ một tâm điểm ra xung quanh: "Bán kính" còn được dùng để chỉ phạm vi, khoảng cách tính từ một điểm trung tâm ra mọi hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Để tính chu vi hình tròn, ta lấy hai lần bán kính nhân với số pi.
    • Công viên này bán kính rộng đến 500 mét.
    • Trong hình học, tất cả các bán kính của một đường tròn đều bằng nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong bán kính": dùng để chỉ phạm vi, khu vực nằm trong một khoảng cách nhất định tính từ tâm điểm.
    • Cảnh sát phong tỏa hiện trường trong bán kính 100 mét.
  • "Bán kính tác động": thường dùng trong quân sự hoặc đánh giá ảnh hưởng, chỉ phạm vi một sự kiện hay tác động có thể lan đến.
    • Vụ nổ bán kính tác động lên tới 2km.
Biến thể từ liên quan
  • Đường kính (danh từ): đoạn thẳng đi qua tâm nối hai điểm trên đường tròn, độ dài gấp đôi bán kính.
  • Tâm (danh từ): điểm chính giữa, điểm xuất phát của các bán kính trong hình tròn hoặc mặt cầu.
  • Hình tròn (danh từ): hình tập hợp tất cả các điểm cách đều một điểm cố định (tâm) một khoảng không đổi (bán kính).
Từ đồng nghĩa
  • Phạm vi: Khu vực, giới hạn không gian (khi dùng với nghĩa chỉ khoảng cách từ tâm điểm).
  • Khoảng cách từ tâm: Cách diễn đạt mô tả nghĩa đen của từ.
Các cụm từ liên quan
  • Vẽ một vòng tròn với bán kính cho trước: Một thao tác trong hình học.
    • Em hãy dùng compa vẽ một vòng tròn bán kính 3cm.
  • Nằm ngoài bán kính kiểm soát: Chỉ sự việc vượt ra ngoài phạm vi có thể quản lý được.
    • Con tàu đã đi ra ngoài bán kính liên lạc của đài chỉ huy.
Thành ngữ liên quan

(Từ "bán kính" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cách dùng của chủ yếu mang tính kỹ thuật, khoa học hoặc mô tả phạm vi cụ thể.)

bán kính

Một học sinh dùng thước kẻ để đo bán kính của hình tròn.

  1. dt. (toán) (H. bán: nửa; kính: đường kính của hình tròn) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu: Đường bán kính của trái đất.