bán kính

  1. dt. (toán) (H. bán: nửa; kính: đường kính của hình tròn) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu: Đường bán kính của trái đất.
bán kính
Một học sinh dùng thước kẻ để đo bán kính của hình tròn.